SO SÁNH SỨC MẠNH QUÂN SỰ NAM – BẮC HÀN AI MẠNH HƠN AI?

0
148

Sức mạnh quân sự của một quốc gia phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, không chỉ đơn giản là tổng số lượng vũ khí hay tổng số quân chính quy. Trang Global Fire Power đưa ra bảng xếp hạng 127 quốc gia có sức mạnh quân sự hàng đầu thế giới, trong đó, Hàn Quốc đứng thứ 11, Bắc Hàn đứng thứ 23 (Việt Nam đứng thứ 16).

Dựa vào vị trí bảng đánh giá này không có nghĩa là Hàn Quốc chắc chắn thắng Bắc Hàn, nếu xảy ra oánh nhau. Bởi vì yếu tố quan trọng bậc nhất trong quân sự không chỉ là khí tài mà là con người.

Còn Bắc Hàn, sức mạnh quân sự của họ thực sự mạnh đến đâu? Hơn 60 năm nay họ chưa đánh nhau với ai (kể cả với Hàn Quốc, trừ những lần phóng tên lửa tưởng niệm vào tháng 4 và 5 hàng năm), nên không ai biết câu trả lời chính xác về yếu tố con người trong sức mạnh quân sự của họ.

Bài viết này tóm gọn một số thông tin cơ bản về tương quan sức mạnh quân sự giữa 2 nước để các anh chị có mối quan tâm về quân sự tìm hiểu thêm, cũng như cho những ai trót yêu Bắc Hàn mù quáng thì ráng giữ tình iu ấy cho riêng mình thay vì mỗi lần có bài đăng về chính trị/quân sự trên TTHQ™ lại vô doạ đủn đít mấy anh Bắc Hàn xuống miền Nam oanh tạc mệt lắm ạ 😀

TTHQ™ rất hoan nghênh những ai chưa hài lòng với bảng xếp hạng ni vô phản biện. Nhưng nhớ là phản biện khoa hạc và dẫn chứng rõ ràng. Bất kỳ ai chửi bới hoặc ăn nói cù nhầy đều không được hoan nghênh ạ 🙂

(Giải thích xxx ★ xxx: số liệu bên trái ký hiệu dấu ★ là của Hàn Quốc, còn bên phải là của Bắc Hàn)

– Xếp hạng toàn cầu: 11/127 ★ 23/127

—————
NHÂN LỰC (đơn vị: người)

loading...

– Dân số: 50.924.172 ★ 25.115.311
– Quân chính quy: 625.000 ★ 700.000
– Quân dự bị: 2.900.000 ★ 4.500.000

—————
HỆ THỐNG MẶT ĐẤT (đơn vị: xe)

– Xe tăng: 2.654 ★ 5.025
– Xe bọc thép: 2.660 ★ 4.100
– Pháo tự hành: 1.990 ★ 2.250
– Pháo cao xạ: 5.374 ★ 4.300
– Xe phóng tên lửa: 214 ★ 2.400

—————
KHÔNG LỰC (đơn vị: chiếc)

– Tổng số máy bay: 1.477 ★ 944
– Chiến đấu cơ/Máy bay đánh chặn: 406 ★ 458
– Chiến đấu cơ (fixed-wing): 448 ★ 572
– Máy bay vận tải: 348 ★ 100
– Máy bay huấn luyện: 273 ★ 169
– Trực thăng: 709 ★ 202
– Trực thăng chiến đấu: 81 ★ 20

—————
HẢI QUÂN (đơn vị: chiếc)

– Tổng số tàu: 166 ★ 967
– Tàu sân bay: 1 ★ 0
– Tàu hộ vệ: 13 ★ 11
– Tàu khu trục: 12 ★ 0
– Tàu hộ vệ loại nhỏ: 16 ★ 2
– Tàu ngầm: 15 ★ 76
– Tuần dương hạm: 70 ★ 438
– Tàu phóng lôi: 11 ★ 25

—————
TÀI NGUYÊN XĂNG DẦU (đơn vị: barrel = 1.58.99 lít)

– Sản xuất: 500bbl/ngày ★ 100bbl/ngày
– Tiêu thụ: 2.325.000bbl/ngày ★ 15.000bbl/ngày
– Dự trữ: 0 ★ 0

—————
HẬU CẦN (đơn vị: người và chiếc)

– Nhân lực: 257.250.000
– Tàu dự bị: 786 ★ 158
– Cảng biển: 8 ★ 8
– Sân bay có khả năng chiến đấu: 111 ★ 82

—————
TÀI CHÍNH (đơn vị: USD)

– Ngân sách quốc phòng: 43.800.0000.000 ★ 7.500.000.000
– Nợ nước ngoài: 385.600.000.000 ★ 5.000.000.000
– Vàng và ngoại tệ dự trữ: 372.700.000.000 ★ 6.000.000.000
– Sức mua tương đương: 1.929.000.000.000 ★ 40.000.000.000

—————
ĐỊA LÝ (đơn vị: km)

– Diện tích đất liền: 99.720 ★ 120.538
– Đường biển: 2.413 ★ 2.495
– Biên giới chung: 237 ★ 1.607
– Đường thuỷ: 1.600 ★ 2.250

Comments

comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here